Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 訣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訣, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訣:

訣 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訣

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 言 夬 hoặc 訁 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訣 cấu thành từ 2 chữ: 言, 夬
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • quái
  • 2. 訣 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 夬
  • ngôn
  • quái
  • quyết [quyết]

    U+8A23, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jue2, na2;
    Việt bính: kyut3
    1. [祕訣] bí quyết 2. [永訣] vĩnh quyết;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 訣

    (Động) Từ biệt, cáo biệt, vĩnh biệt.
    ◎Như: vĩnh quyết
    lời nói của kẻ chết trối lại. ☆Tương tự: quyết biệt , tử biệt , vĩnh biệt .
    ◇Sử Kí : Dữ kì mẫu quyết, niết tí nhi minh viết: Khởi bất vi khanh tướng, bất phục nhập Vệ , : , (Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Từ biệt mẹ, cắn vào cánh tay mà thề: Khởi này không làm khanh tướng thì không trở về nước Vệ nữa.

    (Danh)
    Pháp thuật, phương pháp.
    ◎Như: trường sinh quyết phép sống lâu.

    (Danh)
    Câu nói dễ đọc tụng, dễ nhớ.
    ◎Như: khẩu quyết lời bí truyền dạy lại, dễ nhớ dễ tụng đọc, yếu chỉ truyền miệng (Phật giáo, Đạo giáo), ca quyết yếu chỉ truyền lại, có vần hoặc không có vần, dễ nhớ và dễ tụng đọc.
    quyết, như "quyết biệt (giã từ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訣

    ,

    Chữ gần giống 訣

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訣 Tự hình chữ 訣 Tự hình chữ 訣 Tự hình chữ 訣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訣

    quyết:quyết biệt (giã từ)
    訣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訣 Tìm thêm nội dung cho: 訣