Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 咬舌儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎoshér] 1. nói lí nhí。说话时舌尖常接触牙齿,因而发音不清。
2. người có giọng nói lí nhí。说话咬舌儿的人。也叫咬舌子。
2. người có giọng nói lí nhí。说话咬舌儿的人。也叫咬舌子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| rao | 咬: | rêu rao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 咬舌儿 Tìm thêm nội dung cho: 咬舌儿
