Từ: 哀启 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀启:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀启 trong tiếng Trung hiện đại:

[āiqǐ] văn ai; điếu văn; tụng văn; bài tán dương người mất; bài ca tụng người đã mất (bao gồm tiểu sử của người chết và lời cáo phó)。旧时死者亲属叙述死者生平事略的文章,通常附在讣闻之后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
哀启 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀启 Tìm thêm nội dung cho: 哀启