Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 品种 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐnzhǒng] 1. giống。经过人工选择和培育、具有一定经济价值和共同遗传特点的一群生物体(通常指栽培植物、牲畜、家禽等)。
植物的品种
giống cây trồng
小麦的新品种
giống lúa mì mới
2. loại; chủng loại。泛指产品的种类。
增加花色品种。
tăng thêm kiểu dáng, chủng loại sản phẩm.
品种齐全。
đầy đủ chủng loại.
植物的品种
giống cây trồng
小麦的新品种
giống lúa mì mới
2. loại; chủng loại。泛指产品的种类。
增加花色品种。
tăng thêm kiểu dáng, chủng loại sản phẩm.
品种齐全。
đầy đủ chủng loại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 品种 Tìm thêm nội dung cho: 品种
