Từ: 化学元素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学元素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 化 • 学 • 元 • 素

Nghĩa của 化学元素 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuéyuánsù] nguyên tố hoá học。具有相同核电荷数(即相同质子数)的同一类原子的总称。简称元素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên元:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
化学元素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学元素 Tìm thêm nội dung cho: 化学元素