Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phẩm mạo
Tài năng phẩm hạnh và tướng mạo.
Nghĩa của 品貌 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐnmào] 1. tướng mạo。相貌。
品貌俊俏。
tướng mạo tuấn tú khôi ngô.
2. phong thái; nhân phẩm và tướng mạo。人品和相貌。
品貌兼优。
đẹp người đẹp nết.
品貌俊俏。
tướng mạo tuấn tú khôi ngô.
2. phong thái; nhân phẩm và tướng mạo。人品和相貌。
品貌兼优。
đẹp người đẹp nết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |

Tìm hình ảnh cho: 品貌 Tìm thêm nội dung cho: 品貌
