Từ: 要子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào·zi] 1. dây bằng rạ (dùng để bó lúa mì hoặc lúa nước)。用麦秆、稻草等临时拧成的绳状物,用来捆麦子稻子等。
2. đai buộc hàng; dây buộc hàng。捆货物用的或打包用的条状物。
铁要子
đai buộc hàng bằng sắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
要子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要子 Tìm thêm nội dung cho: 要子