Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngủ trưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngủ trưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngủtrưa

Dịch ngủ trưa sang tiếng Trung hiện đại:

晌觉; 午觉 《午饭后短时间的睡眠。》ngủ trưa.
睡晌觉。
ngủ trưa.
睡午觉。
mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.
大家都午睡了, 说话请小声一些。
午睡 《睡午觉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngủ

ngủ𪟳:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𫾆:ru ngủ
ngủ𥄬:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𥄭:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𪿀:ngủ say, ngủ ngon
ngủ𬑩:ngủ say, ngủ ngon
ngủ:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trưa

trưa𫧬:buổi trưa
trưa𬀭:buổi trưa
trưa𣆐:buổi trưa
trưa𪰨:dậy trưa
trưa:buổi trưa
trưa𣉎:buổi trưa
trưa𪱅:buổi trưa
trưa𬁑:buổi trưa
trưa𪱂:buổi trưa
trưa𣌆:sớm trưa
trưa:sớm trưa
trưa:buổi trưa

Gới ý 15 câu đối có chữ ngủ:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

ngủ trưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngủ trưa Tìm thêm nội dung cho: ngủ trưa