Chữ 跆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跆, chiết tự chữ ĐÀI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跆:

跆 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跆

Chiết tự chữ đài bao gồm chữ 足 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跆 cấu thành từ 2 chữ: 足, 台
  • tú, túc
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đài [đài]

    U+8DC6, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai2;
    Việt bính: toi4;

    đài

    Nghĩa Trung Việt của từ 跆

    (Động) Xéo, đạp, giẫm lên.
    ◇Triều Bổ Chi
    : Cao cử liệp phong hải, Thâm phiền đài hỏa luân , (Yết Đại từ tức sự ).

    Chữ gần giống với 跆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Chữ gần giống 跆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跆 Tự hình chữ 跆 Tự hình chữ 跆 Tự hình chữ 跆

    跆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跆 Tìm thêm nội dung cho: 跆