Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跆, chiết tự chữ ĐÀI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跆:
跆
Pinyin: tai2;
Việt bính: toi4;
跆 đài
Nghĩa Trung Việt của từ 跆
(Động) Xéo, đạp, giẫm lên.◇Triều Bổ Chi 晁補之: Cao cử liệp phong hải, Thâm phiền đài hỏa luân 高舉躐風海, 深蹯跆火輪 (Yết Đại từ tức sự 謁岱祠即事).
Chữ gần giống với 跆:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 跆 Tìm thêm nội dung cho: 跆
