Từ: 可怜虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可怜虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可怜虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěliánchóng] kẻ đáng thương; con người đáng khinh (có vẻ khinh bỉ)。比喻可怜的人(含鄙视意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
可怜虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可怜虫 Tìm thêm nội dung cho: 可怜虫