Từ: 種子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 種子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủng tử
Hạt giống. ☆Tương tự:
chủng hạch
核.

Nghĩa của 种子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒng·zi] 1. giống; hạt giống。显花植物所特有的器官,是由完成了受精过程的胚珠发育而成的,通常包括种皮、胚和胚乳三部分。种子在一定条件下能萌发成新的植物体。
革命的种子
hạt giống Cách Mạng.
2. hạt giống (trong thi đấu, khi tiến hành phân nhóm đấu loại, những vận động viên tương đối mạnh được xếp trong các nhóm gọi là hạt giống. Giống như vậy, khi đội tham gia thi đấu, những đội mạnh xếp trong các bảng được gọi là đội hạt giống.)。比 赛中,进行分组淘汰赛时,被安排在各组里的实力较强的运动员叫做种子。同样,以队为单位参加比赛时,被安排在各组的实力较强的队,叫做种子队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
種子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 種子 Tìm thêm nội dung cho: 種子