Từ: 哪会儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哪会儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哪会儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎhuìr] 1. lúc nào; bao giờ; khi nào。问过去或将来的时间。
你是哪会儿从广州回来的?
anh từ Quảng Châu về lúc nào?
这篇文章哪会儿才能脱稿?
bài viết này lúc nào mới hoàn thành bản thảo?
2. bất cứ lúc nào; khi nào。泛指时间, 也说哪会子。
赶紧把粮食晒干入仓, 说不定哪会儿天气要变。
mau đem lương thực ra phơi khô rồi nhập kho, không biết được khi nào thời tiết thay đổi?
你要哪会儿来就哪会儿来。
anh muốn đến lúc nào thì đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哪

na:nôm na
:nấn ná
:đã nư
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
哪会儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哪会儿 Tìm thêm nội dung cho: 哪会儿