Cao su chống va đập cửa
Từ: 大难不死 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大难不死:
Nghĩa của 大难不死 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànànbùsǐ] đại nạn không chết (tai nạn lớn không chết thì sau đó sẽ gặp nhiều may mắn)。难:灾祸。有幸能熬过大灾大难。喻指以后必有好的光景。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 大难不死 Tìm thêm nội dung cho: 大难不死
