Từ: 基里巴斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基里巴斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基里巴斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīlǐbāsī] Ki-ri-ba-ti; Kiribati (tên cũ là Gilbert Islands)。基里巴斯太平洋中西部靠近赤道的一个岛国。它包括以前的吉尔伯特群岛,大洋岛,菲尼克斯群岛和莱恩群岛。1979年该国从大不列颠中独立出来。位于塔拉瓦环礁上的拜 里基是行政中心。人口98,549 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
基里巴斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基里巴斯 Tìm thêm nội dung cho: 基里巴斯