Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 唯心论 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéixīnlùn] chủ nghĩa duy tâm; thuyết duy tâm。唯心主义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯
| duy | 唯: | duy vật |
| duối | 唯: | duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) |
| duỗi | 唯: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| dói | 唯: | dở dói |
| dõi | 唯: | dòng dõi, nối dõi |
| dúi | 唯: | dúi cho ít tiền |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dọi | 唯: | chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà |
| gioè | 唯: | gioè ra (lan rộng ra) |
| giói | 唯: | giói to (gọi to) |
| giúi | 唯: | |
| giọi | 唯: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| giỏi | 唯: | |
| thui | 唯: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 唯心论 Tìm thêm nội dung cho: 唯心论
