Từ: 唱票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱票 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngpiào] đọc phiếu; xướng phiếu; đọc tên người được bầu (trong quá trình kiểm phiếu bầu)。投票选举后,开票时大声念选票上的名字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
唱票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱票 Tìm thêm nội dung cho: 唱票