Từ: 和尚头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和尚头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和尚头 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·shangtóu] trọc đầu; cạo đầu。俗指剃光的头;光头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
和尚头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和尚头 Tìm thêm nội dung cho: 和尚头