Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄘, chiết tự chữ DONG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄘:

鄘 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄘

Chiết tự chữ dong bao gồm chữ 庸 邑 hoặc 庸 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄘 cấu thành từ 2 chữ: 庸, 邑
  • dong, dung, dông, giông
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄘 cấu thành từ 2 chữ: 庸, 阝
  • dong, dung, dông, giông
  • phụ, ấp
  • dong [dong]

    U+9118, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, yong2;
    Việt bính: jung4 tong4;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄘

    (Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay ở tỉnh Hà Nam .

    (Danh)
    Tên thành phố.
    § Thông dong .

    (Danh)
    Họ Dong .

    Nghĩa của 鄘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 18
    Hán Việt: DUNG
    Dung (tên nước Chu, ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南汲县北。

    Chữ gần giống với 鄘:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄘 Tự hình chữ 鄘 Tự hình chữ 鄘 Tự hình chữ 鄘

    鄘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄘 Tìm thêm nội dung cho: 鄘