Từ: 狂醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狂 • 醉

cuồng túy
Say khướt, đại túy. ◇Lí Trung 李中:
Tĩnh ngâm cùng dã cảnh, Cuồng túy dưỡng thiên chân
靜吟窮野景, 狂醉養天真 (Hiến Kiều thị lang 獻喬侍郎).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý醉:say tuý luý
xuý醉:xuý xoá
狂醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂醉 Tìm thêm nội dung cho: 狂醉