Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癇, chiết tự chữ GIẢN, NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癇:

癇 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癇

Chiết tự chữ giản, nhàn bao gồm chữ 病 閒 hoặc 疒 閒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癇 cấu thành từ 2 chữ: 病, 閒
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • gian, gián, nhàn
  • 2. 癇 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 閒
  • nạch
  • gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+7647, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian2, dan1, dan3, tan2;
    Việt bính: haan4;

    giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 癇

    (Danh) Điên giản : xem điên .
    nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癇:

    , , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Dị thể chữ 癇

    ,

    Chữ gần giống 癇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癇

    nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
    癇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癇 Tìm thêm nội dung cho: 癇