Chữ 癇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癇, chiết tự chữ GIẢN, NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癇:

癇 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癇

癇

Chiết tự chữ 癇

Chiết tự chữ giản, nhàn bao gồm chữ 病 閒 hoặc 疒 閒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癇 cấu thành từ 2 chữ: 病, 閒
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 閒 gian, gián, nhàn
  • 2. 癇 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 閒
  • 疒 nạch
  • 閒 gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+7647, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 痫;
    Pinyin: xian2, dan1, dan3, tan2;
    Việt bính: haan4;

    癇 giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 癇

    (Danh) Điên giản 癲癇: xem điên 癲.
    nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 癇:

    㿉, 㿊, 療, 癅, 癆, 癇, 癈, 癉, 癋, 癌, 癍, 癎, 療, 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Dị thể chữ 癇

    痫,

    Chữ gần giống 癇

    痼, 瘩, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癇

    nhàn癇:nhàn (bệnh hay xỉu)
    癇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癇 Tìm thêm nội dung cho: 癇