Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癇, chiết tự chữ GIẢN, NHÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癇:
癇
Biến thể giản thể: 痫;
Pinyin: xian2, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: haan4;
癇 giản
nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)
Pinyin: xian2, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: haan4;
癇 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 癇
(Danh) Điên giản 癲癇: xem điên 癲.nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)
Dị thể chữ 癇
痫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癇
| nhàn | 癇: | nhàn (bệnh hay xỉu) |

Tìm hình ảnh cho: 癇 Tìm thêm nội dung cho: 癇
