Từ: 商酌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商酌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商酌 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngzhuó] bàn bạc cân nhắc; thương lượng。商量斟酌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước
商酌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商酌 Tìm thêm nội dung cho: 商酌