Từ: lở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lở

Nghĩa lở trong tiếng Việt:

["- t. 1. Nứt vỡ ra: Tường lở. 2. Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng."]

Dịch lở sang tiếng Trung hiện đại:

崩坍; 倒塌 《悬崖、陡坡等崩裂散裂; 崩塌。》
《通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。》
溃疡 《皮肤或黏膜的表皮坏死脱落后形成的缺损。形成溃疡的原因是物理性刺激(如烧灼、重压等)、化学性刺激(如酸、碱等)或生物性刺激(如细菌、霉菌)等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lở

lở:vỡ lở
lở𪡉:vỡ lở
lở𡋿:lở đất
lở𥓅:lở đá
lở𨹬:đất lở
lở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lở Tìm thêm nội dung cho: lở