Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lở trong tiếng Việt:
["- t. 1. Nứt vỡ ra: Tường lở. 2. Lên mụn, rồi mụn thành mủ vỡ ra, lan rộng."]Dịch lở sang tiếng Trung hiện đại:
崩坍; 倒塌 《悬崖、陡坡等崩裂散裂; 崩塌。》疮《通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病。》
溃疡 《皮肤或黏膜的表皮坏死脱落后形成的缺损。形成溃疡的原因是物理性刺激(如烧灼、重压等)、化学性刺激(如酸、碱等)或生物性刺激(如细菌、霉菌)等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lở
| lở | 呂: | vỡ lở |
| lở | 𪡉: | vỡ lở |
| lở | 𡋿: | lở đất |
| lở | 𥓅: | lở đá |
| lở | 𨹬: | đất lở |

Tìm hình ảnh cho: lở Tìm thêm nội dung cho: lở
