Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狼奔豕突 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼奔豕突:
Nghĩa của 狼奔豕突 trong tiếng Trung hiện đại:
[lángbēnshǐtū] Hán Việt: LANG BÔN THỈ ĐỘT
đâm quàng đâm xiên; chạy như lang; chạy hộc lên như lợn。狼和猪东奔西跑。比喻成群的坏人乱窜乱撞。
đâm quàng đâm xiên; chạy như lang; chạy hộc lên như lợn。狼和猪东奔西跑。比喻成群的坏人乱窜乱撞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼
| lang | 狼: | loài lang sói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豕
| thỉ | 豕: | thỉ (con heo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 突
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 突: | chợt thấy, chợt nghe |
| dột | 突: | dại dột; ủ dột |
| dụt | 突: | |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| mất | 突: | mất mát |
| sột | 突: | sột soạt |
| tọt | 突: | chạy tọt vào |
| đuột | 突: | thẳng đuột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đợt | 突: | đợt sóng |
| đụt | 突: | đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa) |

Tìm hình ảnh cho: 狼奔豕突 Tìm thêm nội dung cho: 狼奔豕突
