Từ: 狼奔豕突 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼奔豕突:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狼 • 奔 • 豕 • 突

Nghĩa của 狼奔豕突 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángbēnshǐtū] Hán Việt: LANG BÔN THỈ ĐỘT
đâm quàng đâm xiên; chạy như lang; chạy hộc lên như lợn。狼和猪东奔西跑。比喻成群的坏人乱窜乱撞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang狼:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon奔:bon chen
buôn奔:buôn bán
bôn奔:bôn ba
bốn奔:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豕

thỉ豕:thỉ (con heo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt突:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt突:chợt thấy, chợt nghe
dột突:dại dột; ủ dột
dụt突: 
lọt突:lọt thỏm
mất突:mất mát
sột突:sột soạt
tọt突:chạy tọt vào
đuột突:thẳng đuột
đột突:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt突:đợt sóng
đụt突:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)
狼奔豕突 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼奔豕突 Tìm thêm nội dung cho: 狼奔豕突