Từ: min có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ min:

Đây là các chữ cấu thành từ này: min

Nghĩa min trong tiếng Việt:

["- d. Từ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta: Thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (K)."]

Dịch min sang tiếng Trung hiện đại:

吾曹; 老子; 老娘 (长辈之自称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: min

min:cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi)
min綿:cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi)
min tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: min Tìm thêm nội dung cho: min