Từ: 商队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商队 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngduì] đội buôn; đội thương mại。成群结队的贩运商品的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
商队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商队 Tìm thêm nội dung cho: 商队