Từ: 喀秋莎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喀秋莎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喀秋莎 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāqiūshā] pháo Ca-chiu-sa; khẩu Ca-chiu-sa。火箭炮的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莎

sa:cây cần sa
toa:toa (cỏ)
喀秋莎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喀秋莎 Tìm thêm nội dung cho: 喀秋莎