Từ: 喉塞音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喉塞音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喉塞音 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóusèyīn] âm tắc; phụ âm tắc。声带紧闭,然后突然打开而发出的辅音,例如上海话的"一、十、百"等字收尾的音,国际音标用{?}来表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
喉塞音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喉塞音 Tìm thêm nội dung cho: 喉塞音