Từ: mọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mọc

Nghĩa mọc trong tiếng Việt:

["- 1 dt Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín: ăn bún với mọc.","- 2 đgt 1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên: Cỏ mọc kín ngoài sân (NgĐThi). 2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra: Mặt trời vừa hé mọc (BĐGiang); Trăng mới mọc. 3. Mới hiện ra: Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên. 4. Bịa ra: Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau."]

Dịch mọc sang tiếng Trung hiện đại:

长; 长出; 升起 《生。》trên núi mọc đầy cây cối.
山上长满了青翠的树木。
长势 《(植物)生长的状况。》
肉冻(把肉捣烂, 加猪皮粉丝煮熟冻成)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọc

mọc𠚐:mọc lên
mọc:mời mọc
mọc:mọc lên
mọc𬎳:mọc ra
mọc𦙣:mọc giò,nem, ninh, mọc
mọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mọc Tìm thêm nội dung cho: mọc