Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mọc trong tiếng Việt:
["- 1 dt Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín: ăn bún với mọc.","- 2 đgt 1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên: Cỏ mọc kín ngoài sân (NgĐThi). 2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra: Mặt trời vừa hé mọc (BĐGiang); Trăng mới mọc. 3. Mới hiện ra: Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên. 4. Bịa ra: Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau."]Dịch mọc sang tiếng Trung hiện đại:
长; 长出; 升起 《生。》trên núi mọc đầy cây cối.山上长满了青翠的树木。
长势 《(植物)生长的状况。》
肉冻(把肉捣烂, 加猪皮粉丝煮熟冻成)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọc
| mọc | 𠚐: | mọc lên |
| mọc | 㕲: | mời mọc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mọc | 𬎳: | mọc ra |
| mọc | 𦙣: | mọc giò,nem, ninh, mọc |

Tìm hình ảnh cho: mọc Tìm thêm nội dung cho: mọc
