Từ: 喷洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnsǎ] phun。喷射散落。
喷洒农药。
phun thuốc trừ sâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới:rưới xuống
rải:rải rác
rảy:rảy nước
rẩy:rẩy nước
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới:tưới cây
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy:vẩy nước
喷洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷洒 Tìm thêm nội dung cho: 喷洒