Từ: 喷火器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷火器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷火器 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnhuǒqì] súng phun lửa。一种喷射火焰的近战武器。通常用来消灭敌人和烧毁敌武器、装备器材等。也叫火焰喷射器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
喷火器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷火器 Tìm thêm nội dung cho: 喷火器