Từ: 嘉靖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉靖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉靖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājìng] Gia Tĩnh (niên hiệu của vua Thái Tông thời Minh, Trung Quốc, 1522-1566)。明世宗(朱厚熜)年号(公元1522-1566)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖

tịnh:tịnh (bình an)
嘉靖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉靖 Tìm thêm nội dung cho: 嘉靖