Từ: 嘴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐ·zi] miệng。嘴2.。
山嘴子
miệng núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
嘴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴子 Tìm thêm nội dung cho: 嘴子