Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 报告 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàogào] 1. báo cáo。把事情或意见正式告诉上级或群众。
你应当把事情的经过向领导报告
anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết
2. bản báo cáo; bản phát biểu。对上级或群众所做的正式陈述。
总结报告
bản báo cáo tổng kết
动员报告
bài phát biểu động viên tinh thần
你应当把事情的经过向领导报告
anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết
2. bản báo cáo; bản phát biểu。对上级或群众所做的正式陈述。
总结报告
bản báo cáo tổng kết
动员报告
bài phát biểu động viên tinh thần
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 报告 Tìm thêm nội dung cho: 报告
