Từ: 噤若寒蝉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噤若寒蝉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 噤若寒蝉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiÌnruòhánchán] câm như hến; im như thóc; im bặt như ve sầu mùa đông。形容不敢做声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤

câm: 
cúm:cảm cúm, cúm gà
cấm:hàn cấm (rét run)
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền:thiền (ve sầu)
噤若寒蝉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噤若寒蝉 Tìm thêm nội dung cho: 噤若寒蝉