Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vịt trong tiếng Việt:
["- d. 1 Gia cầm mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém. Chạy như vịt. 2 Đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt. Vịt đựng cá. Vịt dầu. Vịt nước mắm."]Dịch vịt sang tiếng Trung hiện đại:
鹜; 扁嘴 《鸭子。》chạy theo như vịt.趋之若鹜。
虚构; 不确实 《凭想象造出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vịt
| vịt | 鴨: | con vịt; vờ vịt |
| vịt | 𩿠: | con vịt |
| vịt | 𬷲: | con vịt; vờ vịt |
| vịt | 𪆧: | con vịt |

Tìm hình ảnh cho: vịt Tìm thêm nội dung cho: vịt
