Chữ 鲀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲀, chiết tự chữ ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲀:

鲀 đồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲀

Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 鱼 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲀 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 屯
  • ngư
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đồn [đồn]

    U+9C80, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 魨;
    Pinyin: tun2;
    Việt bính: tyun4;

    đồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲀

    Giản thể của chữ .
    đồn, như "đồn ngư (cá nóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魨)
    [tún]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỒN
    cá nóc。河豚。

    Chữ gần giống với 鲀:

    鱿, , , , ,

    Dị thể chữ 鲀

    ,

    Chữ gần giống 鲀

    鱿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲀 Tự hình chữ 鲀 Tự hình chữ 鲀 Tự hình chữ 鲀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲀

    đồn:đồn ngư (cá nóc)
    鲀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲀 Tìm thêm nội dung cho: 鲀