Từ: 噴火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phún hỏa
Phun lửa.Nóng giận dữ dội.
◎Như:
tâm trung phún hỏa
火 trong lòng nổi giận tóe lửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun:phun nước
phùn:phùn mưa
phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
噴火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴火 Tìm thêm nội dung cho: 噴火