Chữ 火 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 火, chiết tự chữ HOẢ, HỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火:

火 hỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 火

Chiết tự chữ hoả, hỏa bao gồm chữ 丷 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

火 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 人
  • bát
  • nhân, nhơn
  • hỏa [hỏa]

    U+706B, tổng 4 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo3, huo1;
    Việt bính: fo2
    1. [暗火] ám hỏa 2. [陰火] âm hỏa 3. [動火] động hỏa 4. [敗火] bại hỏa 5. [拜火教] bái hỏa giáo 6. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 7. [肝火] can hỏa 8. [禁火] cấm hỏa 9. [救火] cứu hỏa 10. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 11. [舉火] cử hỏa 12. [家火] gia hỏa 13. [火家] hỏa gia 14. [火箭] hỏa tiễn 15. [慢火] mạn hỏa 16. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng 17. [噴火] phún hỏa 18. [噴火山] phún hỏa sơn;

    hỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 火

    (Danh) Lửa.

    (Danh)
    Phép binh ngày xưa cứ mười người gọi là một hỏa. Người trong một hỏa gọi là hỏa bạn
    .

    (Danh)
    Nhiệt (đông y).
    ◎Như: thướng hỏa lên nhiệt, tán hỏa giải nhiệt.

    (Danh)
    Thuốc nổ, súng, đạn.
    ◎Như: quân hỏa , hỏa dược thuốc súng.

    (Danh)
    Một trong ngũ hành .

    (Danh)
    Sao Hỏa.

    (Danh)
    Họ Hỏa.

    (Tính)
    Kíp, gấp, khẩn cấp.
    ◎Như: hỏa tốc khẩn cấp, hỏa bài (hay hỏa phiếu ) thẻ bài khẩn cấp.

    (Tính)
    Đỏ.
    ◎Như: hỏa hồng màu đỏ như lửa, hỏa kì cờ đỏ.

    (Động)
    Đốt lửa.

    (Động)
    Tức giận, nổi nóng.
    ◎Như: tha nhất hỏa, đại gia đô bất cảm thuyết thoại liễu , ông ta nổi giận một cái, mọi người không ai dám nói gì hết.
    hoả, như "hoả hoạn; hoả lò; hoả lực" (vhn)

    Nghĩa của 火 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huǒ]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 4
    Hán Việt: HOẢ
    1. lửa。(火儿)物体燃烧时所发的光和焰。
    火光
    ánh lửa
    灯火
    đèn đuốc.
    点火
    đốt đèn; châm lửa
    2. thuốc súng; thuốc nổ; thuốc pháo。指枪炮弹药。
    火器
    súng đạn; vũ khí
    火力
    hoả lực
    火网
    lưới lửa
    军火
    vũ khí đạn dược
    走火
    cháy; bốc cháy
    3. hoả khí (cách gọi của Đông y.)。火气3。
    上火
    bốc hoả
    败火
    hạ hoả
    4. đỏ; màu đỏ (như lửa)。形容红色。
    火鸡
    gà tây
    火腿
    chân giò hun khói
    5. hoả; khẩn cấp。比喻紧急。
    火速
    hoả tốc; cấp tốc
    火急
    khẩn cấp
    6. nóng; giận dữ; nổi giận。(火儿)比喻暴躁或愤怒。
    火性
    nóng tính
    冒火
    nổi nóng
    心头火起
    nóng giận trong lòng
    他火儿了。
    anh ấy nổi nóng rồi.
    7. hưng thịnh; thịnh vượng。兴旺;兴隆。
    买卖很火。
    mua bán rất thịnh vượng.
    8. bạn bè; nhóm; tốp。同"伙"。
    9. họ Hoả。姓。
    Từ ghép:
    火把 ; 火把节 ; 火伴 ; 火棒 ; 火暴 ; 火爆 ; 火并 ; 火柴 ; 火场 ; 火车 ; 火车头 ; 火炽 ; 火刀 ; 火电 ; 火夫 ; 火罐儿 ; 火光 ; 火锅 ; 火海 ; 火海刀山 ; 火红 ; 火候 ; 火花 ; 火花塞 ; 火化 ; 火浣布 ; 火急 ; 火急火燎 ; 火剪 ; 火箭 ; 火箭弹 ; 火箭炮 ; 火箭筒 ; 火井 ; 火警 ; 火镜 ; 火酒 ; 火居道士 ; 火具 ; 火炬 ; 火炕 ; 火坑 ; 火筷子 ; 火辣辣 ; 火老鸦 ; 火犁 ; 火力 ; 火力点 ; 火力发电 ; 火力圈 ;
    火镰 ; 火亮 ; 火龙 ; 火笼 ; 火炉 ; 火轮船 ; 火冒三丈 ; 火媒 ; 火煤 ; 火苗 ; 火磨 ; 火捻 ; 火奴鲁鲁 ; 火炮 ; 火盆 ; 火拼 ; 火漆 ; 火气 ; 火器 ; 火钳 ; 火枪 ; 火墙 ; 火情 ; 火热 ; 火绒 ; 火肉 ; 火色 ; 火山 ; 火山地震 ; 火伤 ; 火上加油 ; 火烧 ; 火烧火燎 ; 火烧眉毛 ; 火烧云 ; 火舌 ; 火绳 ; 火石 ; 火势 ; 火树银花 ; 火速 ; 火炭 ; 火塘 ; 火烫 ; 火头 ; 火头军 ; 火头上 ; 火腿 ; 火网 ;
    火险 ; 火线 ; 火星 ; 火性 ; 火眼 ; 火眼金睛 ; 火焰 ; 火焰喷射器 ; 火药 ; 火药味 ; 火印 ; 火油 ; 火灾 ; 火葬 ; 火针 ; 火纸 ; 火中取栗 ; 火种 ; 火烛 ; 火主 ; 火柱 ; 火箸 ; 火砖

    Chữ gần giống với 火:

    , ,

    Dị thể chữ 火

    ,

    Chữ gần giống 火

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 火 Tự hình chữ 火 Tự hình chữ 火 Tự hình chữ 火

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

    hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

    Gới ý 15 câu đối có chữ 火:

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    火 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 火 Tìm thêm nội dung cho: 火