Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四则 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìzé] bốn phép tính (cộng, trừ, nhân, chia)。加、减、乘、除四种运算的总称。
分数四则。
phép tính phân số.
四则题。
phép tính.
整数四则。
phép tính số chẵn.
分数四则。
phép tính phân số.
四则题。
phép tính.
整数四则。
phép tính số chẵn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 则
| tắc | 则: | phép tắc |

Tìm hình ảnh cho: 四则 Tìm thêm nội dung cho: 四则
