Từ: 穹隆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穹隆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穹 • 隆

Nghĩa của 穹隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiónglóng] vòm trời。指天的形状中间高四周下垂的样子,也泛指高起成拱形的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穹

khum穹:khum khum
khung穹:khung ảnh, khung cửa; khung cửi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long隆:long đong
lung隆:lung lay
穹隆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穹隆 Tìm thêm nội dung cho: 穹隆