Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trừ tiệt nọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trừ tiệt nọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trừtiệtnọc

Dịch trừ tiệt nọc sang tiếng Trung hiện đại:

除根 《(除根儿)从根本上消除。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ

trừ:trừ bị (dự trù)
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trần trừ
trừ:trừ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệt

tiệt:chết tiệt
tiệt:trừ tiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nọc

nọc𣕬:đóng nọc
nọc:đóng nọc
nọc:nọc rắn
nọc𬟻:nọc độc, nòng nọc
nọc:nọc độc, nòng nọc
nọc𬠶:nọc độc, nòng nọc
trừ tiệt nọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trừ tiệt nọc Tìm thêm nội dung cho: trừ tiệt nọc