Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 家居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家居 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājū] ở nhà chơi rông; ở không。没有就业,在家里闲住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
家居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家居 Tìm thêm nội dung cho: 家居