Từ: 四则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四则 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìzé] bốn phép tính (cộng, trừ, nhân, chia)。加、减、乘、除四种运算的总称。
分数四则。
phép tính phân số.
四则题。
phép tính.
整数四则。
phép tính số chẵn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
四则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四则 Tìm thêm nội dung cho: 四则