Từ: 四肢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四肢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìzhī] tứ chi。指人体的两上肢和两下肢,也指某些动物的四条腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi
四肢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四肢 Tìm thêm nội dung cho: 四肢