Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胸膜炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸膜炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸膜炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngmóyán] viêm màng phổi。胸膜发炎的病,由外伤或胸膜受细菌感染引起,症状是胸部疼痛,呼吸困难。也叫肋膜炎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
胸膜炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸膜炎 Tìm thêm nội dung cho: 胸膜炎