Từ: 清油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 油

Nghĩa của 清油 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyóu] 1. dầu hạt cải。菜油。
2. dầu trà。茶油。
3. dầu thực vật。素油。
清油大饼。
bánh chiên dầu thực vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
清油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清油 Tìm thêm nội dung cho: 清油