Từ: 困乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnfá] 1. mệt mỏi; mệt nhọc。疲乏。
走了一天路,大家都困乏了。
đi cả một ngày đường, mọi người ai cũng mệt mỏi.
2. khó khăn (kinh tế, cuộc sống)。(经济、生活)困难。
连年歉收,百姓困乏。
liên tục mấy năm thất thu, cuộc sống của người dân rất khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp
困乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困乏 Tìm thêm nội dung cho: 困乏