Từ: 力戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjiè] hết sức phòng ngừa; cố tránh; ra sức đề phòng。极力防止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
力戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力戒 Tìm thêm nội dung cho: 力戒