Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回去 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíqù] 1. trở lại; trở về; đi về; về。从别处到原来的地方去。
离开家乡十年,一次也没回去过。
xa quê mười năm, chưa một lần về thăm.
2. trở về; trả lại; quay về (dùng sau động từ)。用在动词后,表示到原来的地方去。
跑回去
chạy trở về
把这支笔给他送回去。
đem cây viết này trả lại cho anh ấy.
离开家乡十年,一次也没回去过。
xa quê mười năm, chưa một lần về thăm.
2. trở về; trả lại; quay về (dùng sau động từ)。用在动词后,表示到原来的地方去。
跑回去
chạy trở về
把这支笔给他送回去。
đem cây viết này trả lại cho anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |

Tìm hình ảnh cho: 回去 Tìm thêm nội dung cho: 回去
