Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回嘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[huízuǐ] cãi lại; phản bác lại; bác lại; cự lại。受到指责时进行辩驳。挨骂时反过来骂对方。
他自知理亏,无论你怎么说,都不回嘴。
anh ấy tự biết mình đuối lý, cho dù anh nói thế nào đi nữa cũng không cãi lại.
他自知理亏,无论你怎么说,都不回嘴。
anh ấy tự biết mình đuối lý, cho dù anh nói thế nào đi nữa cũng không cãi lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 回嘴 Tìm thêm nội dung cho: 回嘴
